VESPA PRIMAVERA 125 2025 MỚI
Sự kết hợp tinh tế giữa những chi tiết hiện đại và phong cách vượt thời gian. Với thiết kế thanh lịch và điểm nhấn chrome, Vespa Primavera mang đến làn gió đương đại đầy màu sắc cho di sản thiết kế phong phú của Vespa.
Thiết kế
Vẻ ngoài nổi bật với ốp chắn bùn sau, nắp bình ắc quy đen nhám cùng vành bánh 5 chấu sang trọng – tất cả tạo nên một chiếc Vespa độc đáo không thể nhầm lẫn.
Công nghệ
Bảng đồng hồ analogue-LCD là sự hòa quyện giữa cổ điển và hiện đại, hiển thị rõ ràng và dễ quan sát hơn bao giờ hết. Khi kết nối cùng ứng dụng Vespa MIA, người lái có thể đồng bộ với điện thoại để theo dõi thông báo cuộc gọi, tin nhắn và điều khiển nhạc trực tiếp từ xe, đảm bảo trải nghiệm kết nối tiện lợi mà vẫn an toàn trong suốt hành trình.
Tăng cường tầm nhìn
Phần đầu xe Vespa Primavera hiện đại hơn với hệ thống đèn full-LED, đèn định vị và xi-nhan LED – giúp tăng khả năng quan sát, đảm bảo an toàn hơn khi chạy ban đêm và tiết kiệm năng lượng vượt trội.
Thoải mái
Yên xe màu đen được chăm chút đến từng đường chỉ, chất liệu được chọn lọc kỹ lưỡng mang lại sự thoải mái tuyệt vời cùng phong cách thiết kế đặc trưng.
Hiệu suất
Vespa Primavera 125 được trang bị giảm xóc thủy lực đơn, hệ thống ABS một kênh tăng độ an toàn khi phanh, cùng động cơ phun xăng điện tử 125 cc 3V mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.(2.4 lít/100KM)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại động cơ
Piaggio I-Get, Xi-lanh đơn, 4 kỳ, 3 van, i-Get, có xúc tác
Đường kính x hành trình piston
52 mm x 58.6 mm
Dung tích xi lanh
124.5 cc
Công suất cực đại
7.9 kW/ 7,700 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
10.4 Nm/ 5,000 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng gió cưỡng bức
Hệ thống khởi động
Điện
Ly hợp
Ly hợp khô, tự động ly tâm
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp (CVT)
Kết cấu khung
Thép liền khối có gia cường
Giảm xóc trước/Giảm xóc sau
Trước: Tay đòn đơn, lò xo trụ & giảm chấn thủy lực
Sau:Lò xo trụ & giảm chấn thủy lực, có thể điều chỉnh 4 mức
Lốp trước/Lốp sau
Trước: Lốp không săm 110/70 – 12”
Sau: Lốp không săm 110/70 – 12”
Phanh trước/Phanh sau
Trước: Phanh đĩa, đường kính 200 mm, có ABS
Sau: Phanh tang trống, đường kính 140 mm
Dung tích bình xăng
8,0 ± 0,5 lít
Dài / Rộng / Trục cơ sở (mm)
1,870 / 735 / 1,340mm
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
Mức tiêu hao nhiên liệu (km/l)
2.4L/ 100KM
ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC
TƯ VẤN MUA XE NGAY
1800 6759